-
Thông tin E-mail
nxrtdgs@163.com
-
Điện thoại
1389519613013629507270
-
Địa chỉ
Số 18 - 20, số 18 - 21, số 18 - 22, số 18 - 31, đường Thanh Hòa Bắc, thành phố Ngân Xuyên
Ninh Hạ Runtonda Nông nghiệp Máy móc Công ty TNHH
nxrtdgs@163.com
1389519613013629507270
Số 18 - 20, số 18 - 21, số 18 - 22, số 18 - 31, đường Thanh Hòa Bắc, thành phố Ngân Xuyên
Máy kéo 604 mới của dòng 3B, với cabin ban đầu của John Deere tùy chọn, tăng độ kín và thoải mái. Được trang bị động cơ tăng áp điều khiển điện tử, vận hành bên hộp số thay đổi kiểu con thoi 12x12. Dung tích bình xăng lên tới 71 lít.
Nâng cao 11.000 bò, kết hợp với hệ thống treo ba điểm sau được tối ưu hóa và tăng cường, đáp ứng nhu cầu nâng cao máy móc nông nghiệp nặng hơn của người dùng, có thể dễ dàng nâng cao máy móc nông nghiệp nặng hơn như máy móc nông nghiệp kép và máy gieo hạt 4 hàng, nâng cao hiệu quả hoạt động. Ghế ngồi sang trọng, ghế cốc nước, tay lái có thể điều chỉnh, đáp ứng nhu cầu cá nhân hóa của người dùng. Cơ chế thay đổi bên và bàn đạp treo giúp cải thiện sự thoải mái và giảm cường độ hoạt động. Khả năng chịu đựng của cầu trước được tăng cường, nâng cao hiệu suất tổng thể của máy kéo.
Độ tin cậy cao
Toàn bộ máy có thời gian trung bình không gặp sự cố dài, cao hơn tiêu chuẩn quốc gia khoảng 20%.
Chi phí sử dụng thấp
Hiệu suất động cơ và toàn bộ máy phù hợp tốt, tiết kiệm nhiên liệu cao, so với các sản phẩm thông thường, tiết kiệm nhiên liệu khoảng 3%~5%; Hộp số là keo dán niêm phong, hiệu quả niêm phong là tốt, loại bỏ người dùng thường xuyên tiếp nhiên liệu, một số sản phẩm thông thường là đệm giấy niêm phong, thường xuyên rò rỉ dầu; Tỷ lệ giữ giá trị cao.
| Mô hình | 3B-604 |
| Mô hình động cơ | 4D32ZT31 / 653 |
| Công suất động cơ (kW) | 44.2 |
| Tốc độ định mức động cơ | 2300 |
| Hệ thống nhiên liệu | Bơm Monoblock điều khiển điện |
| Hộp số | Ly hợp tác động kép khô, 12 bánh răng chuyển tiếp, 12 bánh răng trở lại, bộ chia lưới, bộ chia con thoi |
| Tốc độ trục đầu ra điện (RPM) | 540 hoặc 720 |
| Công suất đầu ra (kW) | ≥37.5 |
| Lực kéo (kN) | ≥17.5 |
| Số lượng van đầu ra áp suất ban đêm | 1 hoặc 2 nhóm |
| Lực nâng tối đa (kN) | ≥11 |
| Chế độ canh tác sâu | Kiểm soát lực, điều khiển bit và điều khiển nổi |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1960 |
| Bán kính lái tối thiểu (mét) | 4.6 |
| Loại thanh treo | Phía sau, lớp 1 |
| Dung tích bình xăng (L) | 71 hoặc 66 |
| Khoảng cách bánh xe phía trước (mm) | 1300 (tùy chọn 1200) |
| Khoảng cách bánh xe phía sau (mm) | 1300,1400,1500 (1200 tùy chọn) |
| Kích thước lốp | Bánh trước: 8,3-20 (tùy chọn 7,5-16 hoặc 7,5-16 bánh xe ruộng nước hoặc 8,3-24 bánh xe ruộng nước) Bánh sau: 12,4-28 (tùy chọn 11,2-28 hoặc 11-28 bánh xe ruộng nước hoặc 11-32 bánh xe ruộng nước) |
| Đối trọng phía trước tối đa (kg) | 208 |
| Trọng lượng tối đa sau (kg) | 328 |
| Khối lượng sử dụng tối thiểu (kg) | 2100 (không có cab) 2350 (có cab) |
| Kích thước bên ngoài (L × W × H, mm) | 3800 × (1600 - 1800) × 2440 |