- Thông tin E-mail
- Điện thoại
- Địa chỉ
C?ng ty TNHH s?n xu?t máy kéo Thái An Thái S?n Cathay

1) ngắn và mạnh mẽ, rút ngắn đáng kể chiều dài cơ sở, thuận tiện cho khu vực nhỏ và hoạt động không gian nhỏ;
2) động cơ công suất cao đa xi lanh, hệ thống ổ đĩa bốn, lưu trữ mô-men xoắn lớn, sức mạnh mạnh mẽ, đầu ra nhiều bánh răng, hiệu suất kinh tế cao và hiệu suất thực tế mạnh mẽ;
3) Hệ thống treo đa chức năng, có thể treo các loại máy móc nông nghiệp khác nhau để đáp ứng nhu cầu hoạt động khác nhau của người dùng, xi lanh dầu bên ngoài, sức mạnh mạnh mẽ, thuận tiện cho việc bảo trì và bảo trì;
4) Hệ thống lái thủy lực, có thể được trang bị hệ thống treo bên cạnh tùy chọn, hoạt động trong khu vực nhỏ linh hoạt và thuận tiện hơn;
5) Hệ thống hai ổ đĩa thông thường tùy chọn, có tính chọn lọc cao hơn, đáp ứng nhu cầu năng lượng khác nhau của người dùng.

| Mô hình máy kéo | Thái Sơn - 454D Tứ Khu Đại Bàng Vương |
| Mô hình động cơ | Sản phẩm JD490BT |
| Tốc độ định mức động cơ (r/phút) | 2400 |
| Công suất định mức động cơ (KW) | 25.8 |
| Tốc độ lý thuyết Forward Gear | 8 |
| Phạm vi tốc độ lý thuyết (Km/h) | 1.78—27.38 |
| Số lượng bánh răng lùi tốc độ lý thuyết | 2 |
| Phạm vi tốc độ lý thuyết (Km/h) | 2.30—11.25 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1710 |
| Khoảng cách bánh xe (mm) Bánh trước | 1300 |
| Khoảng cách bánh xe (mm) Bánh sau | 1300 |
| Thông số lốp Bánh trước | 6.00—12 |
| Thông số lốp Bánh sau | 9.5-20 |
| Kích thước tổng thể (L × W × H) (mm) | 2910×1260×1230 |
| ** Giải phóng mặt bằng nhỏ (mm) | 220 |
| ** Khối lượng sử dụng nhỏ (kg) | 1325 |
| ** Bán kính lái nhỏ (m) | 3.6±0.3 |
| Lực kéo định mức (KN) | 8.14 |
| ** Nâng cao (610mm sau điểm treo) (KN) | 5.81 |
| Hình thức lái | Thủy lực |
| Loại thiết bị treo | Phía sau, ba điểm treo loại 0 |
| Chế độ canh tác sâu | Quy định toàn diện |